Câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân 12 - Bài 6: Chủ đề với các quyền tự do cơ bản

1- Các quyền tự do cơ bản của công dân được ghi nhận trong Hiến pháp và Luật qui định mối quan hệ cơ bản giữa

a/ Công dân với pháp luật

b/ Nhà nước với pháp luật

c/ Nhà nước với công dân

d/ Công dân với Nhà nước và pháp luật

2- Quyền bất khả xâm phạm được ghi nhận tại điều 71 Hiến pháp 1992 là

a/ Quyền tự do nhất

b/ Quyền tự do cơ bản nhất

c/ Quyền tự do quan trọng nhất

d/ Quyền tự do cần thiết nhất

 

doc11 trang | Chia sẻ: trangnhung19 | Ngày: 27/03/2019 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân 12 - Bài 6: Chủ đề với các quyền tự do cơ bản, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
à bí mật thư tín, điện thoại, điện tín b/ Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín c/ Nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín d/ Khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín 34-“Thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được bảo đảm an toàn và bí mât.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín b/ Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín c/ Nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín d/ Khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín 35- “Những người làm nhiệm vụ chuyển thư, điện tín không được giao nhầm cho người khác, không được để mất thư, điện tín của nhân dân.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín b/ Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín c/ Nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín d/ Khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín 36- “Việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp pháp luật có qui định và phải có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín b/ Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín c/ Nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín d/ Khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín 37-“Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là quyền tự do cơ bản của công dân , thuộc loại quyền về bí mật đời tư của cá nhân được PL bảo vệ.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín b/ Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín c/ Nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín d/ Khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín 38-“Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hoá,xã hội của đất nước.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận b/ Ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận c/ Nội dung về quyền tự do ngôn luận d/ Khái niệm về quyền tự do ngôn luận 39-“Công dân có thể trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, dịa phương mình trong các cuộc họp.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận b/ Ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận c/ Nội dung về quyền tự do ngôn luận d/ Khái niệm về quyền tự do ngôn luận 40- “Quyền tự do ngôn luận là chuẩn mực của một xã hội mà trong đó nhân dân có tự do, dân chủ, có quyền lực thực sự.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận b/ Ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận c/ Nội dung về quyền tự do ngôn luận d/ Khái niệm về quyền tự do ngôn luận 41- “ Công dân có quyền đóng góp ý kiến, kiến nghị với các đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân về những vấn đề mình quan tâm.” là một nội dung thuộc a/ Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận b/ Ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận c/ Nội dung về quyền tự do ngôn luận d/ Khái niệm về quyền tự do ngôn luận 42- Xây dựng và ban hành hệ thống PL bảo đảm cho công dân được hưởng đầy đủ các quyền tự do cơ bản là trách nhiệm của a/ Nhân dân b/ Công dân c/ Nhà nước d/ Lãnh đạo nhà nước 43- Tổ chức và xây dựng bộ máy các cơ quan bảo vệ PL để bảo vệ các quyền tự do cơ bản của công dân là trách nhiệm của a/ Nhân dân b/ Công dân c/ Nhà nước d/ Lãnh đạo nhà nước 44- Phải học tập tìm hiểu nội dung các quyền tự do cơ bản để phân biệt hành vi đúng PL và hành vi vi phạm PL là trách nhiệm của a/ Nhân dân b/ Công dân c/ Nhà nước d/ Lãnh đạo nhà nước 45- Có trách nhiệm phê phán, đấu tranh, tố cáo những việc làm trái PL, vi phạm quyền tự do cơ bản của công dân là trách nhiệm của a/ Nhân dân b/ Công dân c/ Nhà nước d/ Lãnh đạo nhà nước 46- Chọn nhận định đúng về quyền bất khả xâm phạm về thân thể a/ Trong mọi trường hợp, không ai có thể bị bắt b/ Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội c/ Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của toà án d/ Chỉ được bắt ngưòi khi có lệnh bắt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trừ trường hợp phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã 47- Chọn nhận định đúng về quyền bất khả xâm phạm về thân thể a/ Công an có thể bắt người vi phạm PL b/ Chỉ được bắt người trong trường hợp phạm tội quả tang c/ Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có lệnh bắt của Toà án hoặc của Viện kiểm soát d/ Ai cũng có quyền bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã 48- Đặt đièu nói xấu người khác là vi phạm quyền a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân 49- Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân 50- Công an bắt giam người vì nghi ngờ lấy trộm xe máy là vi phạm quyền a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân 51- Đi xe máy vượt đèn đỏ gây thương tích cho người khác là vi phạm quyền a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân 52- Giam giữ người quá thời hạn qui định là vi phạm quyền a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân 53- Xúc phạm người khác trước mặt nhiều người là vi phạm quyền a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân 54- Tự tiện khám chỗ ở của công dân là vi phạm quyền a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân Do mâu thuẫn , cải vả to tiếng rồi chưởi nhau,học sinh A nóng giận mất bình tỉnh nên đã ném bình hoa ở lớp vào mặt học sinh B. Học sinh B tránh được nên bình hoa trúng vào đầu học sinh C đang đứng ngoài lên tiếng bênh vực học sinh A. 55-Hành vi của học sinh A đã vi phạm quyền gì đối với học sinh B a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Không vi phạm gì 56- Hành vi của học sinh A đã vi phạm quyền gì đối với học sinh C a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Không vi phạm gì 57- Hành vi của học sinh B đã vi phạm quyền gì đối với học sinh A a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Không vi phạm gì 58-Hành vi của học sinh B đã vi phạm quyền gì đối với học sinh C a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Không vi phạm gì 59-Hành vi của học sinh C đã vi phạm quyền gì đối với học sinh A a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Không vi phạm gì 60- Hành vi của học sinh C đã vi phạm quyền gì đối với học sinh B a/ Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân b/ Được PL bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân c/ Được PL bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân d/ Không vi phạm gì

File đính kèm:

  • docTRAC NGHIEM Bai6 GDCD12.doc
Giáo án liên quan