Bài giảng luyện tiếng (2 tiết) ôn tập đọc: ngưỡng cửa

-Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào

+Biết nghỉ hơi khi xuống mỗi dòng thơ.

- Nối được chữ với chữ thành từ, câu đúng.

- Làm bài tập BT nâng cao

Có ý thức tích cực học tập

 

doc12 trang | Chia sẻ: haohao | Ngày: 31/10/2014 | Lượt xem: 984 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng luyện tiếng (2 tiết) ôn tập đọc: ngưỡng cửa, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
.................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................. Luyện Toán (1 tiết) ÔN : Luyện tập I. MỤC TIÊU: - Thực hiện về phép cộng, trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100. - Nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa 2 phép tính cộng, trừ. -HS yêu thích môn học toán. Có tính cẩn thận khi làm toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Bài cũ : -Tiết trước học bài gì? Cộng, trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100. -Cho 2 hs giải bài 4 trang 162. -Cho hs làm bảng con : đặt tính rồi tính. 65 + 22 87 – 65 87 – 22 . -Nhận xét. 2. Bài mới Thực hành : -Bài 1 : Đặt tính rồi tính. +Cho hs đọc y/c. +Cho hs làm vào bảng con. Nhận xét, sửa sai. -Bài 2 : Viết phép tính thích hợp. +Cho hs đọc y/c. +Cho hs làm vào sgk bằng bút chì. +Gọi hs điền trên bảng lớp. Nhận xét. *HD hs nhận ra tính chất của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. -Bài 3 : =. +Cho hs đọc y/c. +Cho hs làm bài vào vở.Cá nhân sửa bài trên bảng lớp. Nhận xét, sửa sai.Cho hs kt chéo. -Bài 4 : Đúng ghi đ, sai gh s ( theo mẫu ) +Cho hs đọc y/c. +Cho hs giải thích bài mẫu. +Cho hs thi nối trên bảng lớp. Nhận xét. 4.Củng cố : -Hôm nay học bài gì? Luyện tập. -Cho hs thi điền dấu = : 30 + 6 … 6 + 30 45 + 2 … 3 + 45 55 … 50 + 4 Nhận xét. 5.Dặn dò : xem bài mới. -Nậhn xét tiết học. Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2013 Luyện Toán (2 tiết) ÔN : Đồng hồ. Thời gian A. MỤC TIÊU: -HS làm quen với mặt đồng hồ.Đọc được giờ trên đồng hồ. -Rèn luyện kỹ năng đọc đúng giờ trên đồng hồ. -Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác. - Làm bài tập 4-6 BTNC (trang 34-35) B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mô hình đồng hồ C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ : -Tiết trước học bài gì? Luyện tập. -Gọi 3 hs lên bảng làm bài : đặt tính rồi tính. 34 + 42 42 + 34 76 – 42 76 – 34 -Nhận xét. 2. Bài mới:- GV giới thiệu bài. * Hướng dẫn HS làm bài tập Thực hành xem và ghi số chỉ giờ : -Cho hs làm bài tập trong sgk. -Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ? Tương tự, cho hs trả lời với các đồng hồ còn lại. 4.Củng cố : -Hôm nay học bài gì? Đồng hồ - thời gian. -Gv quay kim đồng hồ cho hs nói giờ. Nhận xét. 5.Dặn dò : xem bài mới. -Nhận xét tiết học. Tiết 2 Làm bài tập Bổ trợ nâng cao I Ôn Kiến thức cũ: Nhắc lại các bước thực hiện trừ hai số có hai chữ số II Làm bài tập bổ trợ nâng cao Bài 4 Nếu chủ nhật tuần này là ngày 10 thì chủ nhật tuần trước và sau là ngày mấy? HS nêu yêu cầu bài GV hướng dẫn để HS biết cách cộng và trừ 7 để tìm ngày đúng Nêu bài làm trước lớp, làm bài vào BTNC GV nhận xét, tuyên dương Bài 5: Đặt tính rồi tính HS đọc đề bài sau đó tự làm bài GV kiểm tra và chấm vài em Gv quan sát giúp HS yếu hoàn thành bài Bài 6: Tính nhẩm - HS tự làm bài nêu bài làm trước lớp. - GV nhận xét kết luận, nhắc nhở HS ghi đơn vị tính III: Nhận xét tiết học- Dặn dò Luyện Tiếng (2 tiết) Ôn tập đọc: Kể cho bé nghe I. MỤC TIÊU. -HS đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm. Biết đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ. Làm BT 1, 2, 3 trong vở Bổ trợ nâng cao. * Học thuộc lòng bài thơ.( HS khá, giỏi) II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP - Bảng phụ cho BT 2 BTNC. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. TiÕt 1 1. Ổn định: 2. Bài cũ: -Tiết truớc học bài gì ? -Cho 3 hs đọc bài trả lời câu hỏi trong sgk. -Nhận xét ktbc. 3. Bài mới: Giới thiệu bài: *Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc a) GV đọc mẫu đoạn thơ: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm b) HS luyện đọc: - GV cho HS luyện đọc cả bài cá nhân, nhóm đôi. - Thi đọc giữa các nhóm - Đọc đồng thanh 1 lần *Hoạt động 2: Ôn vần ươc; ươt a, Tìm tiếng ngoài bài có vần: ươc, ươt -GV nhận xét tính điểm thi đua b, Nói câu chứa tiếng có vần có vần ươt, ươc - GV TC cho HS hoạt đông nhóm -GV nhận xét khen những nhóm tìm được nhanh và nhiều câu. *Hoạt động 3: Nói về các con vật mà em yêu thích, cách chăm sóc... -Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV * Học thuộc lòng bài thơ.( HS khá, giỏi) -GV HD HS đọc thuộc lòng tại lớp TIẾT 2 Hoạt động 4: làm BT Bổ trợ nâng cao. A Đọc lại bài thơ: Kể cho bé nghe B Làm bài tập BTNC: Bài 1: Nối đúng: -Gv HD cho HS tìm hiểu yêu cầu bài, học sinh đọc ô chữ trong bài sau đó tự nối ô chữ thành nội dung đã học trong bài Kể cho bé nghe -Khuyến khích HS đọc bài đã nối: - Con vịt bầu hay nói ẫm ĩ - Con nhện con hay chăng dây điện - Cối xay lúa ăn no quay tròn - Con trâu sắt không thèm cỏ non Bài 2: Chiếc máy bơm nước được so sánh với hình ảnh nào? GV giúp HS tìm hiểu về sự so sánh bằng cách so sánh giữa sự vất này với sự vật khác GV cho 1-2 HS đọc lại bài thơ HS trả lời miệng: Chiếc máy bơm được so sánh với hình ảnh rồng phun nước bạc sau đó HS đánh dấu vào ý đúng nhất III. CỦNG CỐ DẶN DÒ : GV nhận xét tiết học. Thứ năm ngày 11 tháng 4 năm 2013 Luyện Tiếng (2 tiết) Ôn chính tả: Kể cho bé nghe I. MỤC TIÊU. -Nhìn sách hoặc bảng, chép lại bài Kể cho bé nghe (6 dòng thơ cuối) trong khoảng 10 phút - Điền đúng âm ng/ngh vào chỗ trống trong bài tập BTNC; ĐIền đúng vần ươc, ươt -HS yêu thích môn chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Vở viết chính tả, bảng con, vở bài tập TV, II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. Tiết 1 1. Ổn định. 2. Bài cũ. 3. Bài mới: Giới thiệu bài: Hướng dẫn HS tập chép: -GV viết bảng bài thơ Kể cho bé nghe (6 dòng thơ cuối ) - Hướng dẫn viết chữ khó vào bảng con: - GV đọc cho HS viết vào bảng con: trâu sắt, phun, nước bạc, miệng. * GV vừa đọc vừa kết hợp viết bài lên bảng cho học sinh chép lại vào vở - GV kiểm tra sửa chữa -GV đọc cho học sinh dò lại bài viết của mình -Chữa bài + GV chỉ từng chữ trên bảng + Đánh vần những tiếng khó + Chữa những lỗi sai phổ biến -GV chấm một số vở Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả: Bài 2: Điền vần ươt, ươc -Đọc yêu cầu đề bài -GV tổ chức cho HS thực hiện trên bảng con -GV chốt lại trên bảng: cầu vượt, thước kẻ, lướt sóng Bài 3: Điền vào chỗ trống ng/ngh -Tiến hành tương tự như trên -Bài giải: ngủ trưa, nghe nhạc, nghỉ hè, ngón tay 4. Củng cố- dặn dò: -Tuyên dương-nhắc nhở -Nhận xét tiết học Luyện tiếng Ôn: Tập tô chữ Q, R I. MỤC TIÊU: -Tô được các chữ hoa: Q, R -Viết đúng các từ ngữ trong thực hành luyện viết kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở thực hành luyện viết, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần) HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở -HS yêu thích môn Tập viết, rèn luyện chữ viết đẹp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bảng con, vở tập thực hành III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định 2. Bài cũ: -GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại từ chưa đúng -Nhận xét 3. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài * Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa -GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi: +Chữ hoa Q, R gồm những nét nào? -GV hướng dẫn quy trình viết -Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai *Hoạt động 3: Viết từ ngữ ứng dụng -Độ cao của từ “tắt đèn”? -Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ? -GV viết mẫu: Tắt dèn vừa viết vừa nêu cách đặt bút dừng bút. -Cho HS xem bảng mẫu -Cho HS viết vào bảng * Tương tự với các từ còn lại *Hoạt động 4: Viết vào vở -Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS -Cho HS viết từng dòng vào vở 4. Củng cố - dặn dò: -Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS -Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp -Về viết lại vào vở rèn chữ Luyện Toán (2 tiết) Ôn: Thực hành I . MỤC TIÊU: -Giúp hs củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ. -Có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của hs. -Xem nhanh và chính xác các giờ. -Giáo dục hs biết yêu quí thời gian. *Làm BT BTNC: 8-10 (trang 32-33) II- Đồ dùng dạy học : III- Các hoạt đông dạy và học : Tiết 1 1. Kiểm tra bài cũ : -Tiết trước học bài gì? -Đồng hồ - thời gian -Gv xoay kim yêu cầu hs nói giờ. Nhận xét. 2. Bài mới: Thực hành: -Bài 1 : Nêu yêu cầu bài. +Đồng hồ chỉ mấy giờ? 3 giờ. +Kim ngắn chỉ số mấy? số 3. +Kim dài chỉ số mấy? số 12. +Cho hs trả lời với các đồng hồ còn lại. -Bài 2 : Yêu cầu gì? Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng +Cho hs vẽ vào sgk. +Gọi hs vẽ trên bảng lớp. -Bài 3 : Nối tranh với đồng hồ thích hợp. +Cho hs đọc y/c. +Cho hs nối trong sgk. +Gọi cá nhân trả lời. Nhận xét,sửa sai. -Bài 4 : +Cho hs đọc y/c trong sgk. +Cho hs thực hành vẽ và trả lời. 3. Củng cố, dặn dò : -Hôm nay học bài gì? Thực hành. -Gv quay kim đồng hồ cho hs nói giờ. Nhận xét. Tiết 2 Làm BT BTNC Hoạt động 1:Ôn kiến thức đã học: Nêu cách thực hiện phép cộng, trừ hai số có hai chữ số HS hoạt động nhóm đôi Gv cho đại diện nhóm trình bày Hoạt động 2: Thực hành Bài 8: Nhà Hòa nuôi 25 con gà, nhà Bình nuôi 34 con gà. Hỏi hai nhà nuôi được tất cả bao nhiêu con gà? GV cùng HS nêu tóm tắt, Gv ghi bảng. HS nêu cách trính bày bài giải và tự làm bài GV kiểm tra bài làm của HS chấm vài em, nêu nhận xét Bài 9: Viết số và chữ thích hợp vào chỗ trống. GV nêu yêu cầu (Dạng toán về cách nhận biết mặt đồng hồ và xem giờ.) Chia nhóm, HS hoạt động nhóm 4 em GV kiểm tra từng nhóm ghi điểm. Bài 10: Viết (theo mẫu) (Dạng toán xem giờ) - Gv cho HS hoạt động nhóm đôi - Gv kiểm tra nhóm và chấm điểm theo nhóm - Khuyến khích tuyên dương nhóm. IV Nhận xét- dặn dò Nhận xét tiết học - Xem trước bài tiếp theo

File đính kèm:

  • doclop 1Buoi2Tuan31.doc
Giáo án liên quan