Bài giảng Học vần bài 81 : ach

Đọc và viết được:ach , cuốn sách.

- Đọc được câu ứng dụng:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gĩư gìn sách vở

 II. ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

 

doc21 trang | Chia sẻ: haohao | Ngày: 18/10/2014 | Lượt xem: 787 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Học vần bài 81 : ach, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ho HS chơi trò chơi theo 2 đội - GV nhận xét và đánh giá 3. Củng cố, dặn dò Giáo viên nhận xét giờ . Về nhà ôn lại bài và làm bài tập còn lại HS chữa bài tập trên bảng 11 + 2 + 3 = ; 12 +3 + 4 HS thực hành trên que tính dưới sự chỉ đạo của GV HS trả lời câu hỏi : số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính Hs luyện bảng con 13 17 14 16 19 - - - - - 2 5 1 3 4 HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên trình bày Các nhóm khác nhận xét và bổ sung HS chơi trò chơi theo 2 đội các bạn khác cổ động viên HọC VầN Bài 84 : op - ap A. MụC ĐíCH YêU CầU - HS đọc và viết được vần : op, ap, họp nhóm, múa sạp . - Đọc được đoạn thơ ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Chóp núi , ngọn cây, tháp chuông. B. Đồ dùng dạy – học Tranh , ảnh ( hoặc mẫu vật ) minh học từ ngữ khoá, bài ứng dụng , luyện nói ; C. CáC HOạT Động DạY – HọC I. Kiểm tra bài cũ. GV lựa chọn ( một trong các cách làm sau ) : - Cho HS viết các từ ngữ đã học ở bài trước , mỗi dãy bàn có thể viết từ 1 đến 2 từ ứng dụng . - Dùng bài viết đúng đẹp của HS để khen ngợi và kiểm tra phần luyện đọc của cả lớp. - Cho HS đọc bài 83. khuyến khích HS đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng. II. Bài mới 1 ) Giới thiệu - Cho HS quan sát tranh và tìm ra vần mới.: op, ap. - GV đọc. a) Dạy vần : op - GV giới thiệu vần mới , viết bảng vần : op GV viết bảng : họp . GV hỏi HS : ở lớp các em có những hình thức họp nào ? ( họp nhóm , họp tổ , họp lớp ). GV viết bảng: họp nhóm . GV viết op. từ điểm kết thúc của chữ O, lia bút sát đường kẻ li 3 viết tiếp nét sổ thẳng tạo thành chữ p . Khoảng cách giữ o và p rộng bằng 1/3 chữ O . GV viết mẫu : họp , họp nhóm . GV nhận xét và sửa lỗi cho HS b ) Dạy vần: ap. - GV viết vần ap và hỏi HS :Vần mới thứ 2 có gì khác mới vần mới thứ nhất ? - GV hướng dẫn HS dùng bộ chữ gắn vần và đọc trơn, phân tích vần ap. - Giáo viên viết bảng tiếng sạp, múa sạp . - GV viết mẫuvần ap, sạp c ) Đọc từ ngữ ứng dụng giáo viên viết 4 từ ngữ ứng dụng lên bảng Con cọp, đóng góp Giáy nháp, xe đạp HS tìm tiếng có vần op, ap HS quan sát tranh và thảo luận tìm ra vần mới. HS đọc HS đánh vần , đọc trơn, phân tích vần : op HS dùng đánh vần và đọc trơn, phân tích tiếng : họp HS đọc trơn : họp nhóm. HS đọc trơn : op, họp , họp nhóm. HS viết bảng con : op. GV nhận xét và sửa lỗi cho HS . HS viết bảng con. HS phân tích vần ap, tiếng sạp HS dùng bộ chữ ghép vần ap, tiếng sạp HS đọc trơn vần ap, sạp , múa sạp HS luyện bảng ap, sạp HS đọc thầm và phát hiện và gạch chân trên bảng các tiếng chứa vần mới: Cọp , góp, nháp , đạp HS đọc tiếng từ ngữ HS đọc toàn bài trên bảng - HS chơi trò chơi tìm tiéng hoặc từ ngữ mới TIếT 2 3. LUYệN TậP : a ) Luyện đọc - GV cho HS đọc lại toàn bài trong tiết 1 b ) Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết vỡ tập viết vần op, ap , học nhóm, múa sạp GV viên quan sát chỉnh sửa chữ viết và tư thế ngồi viết cho HS c ) Luyện nói theo chủ đề : chóp núi, ngọn cây, tháp chuông - GV gợi ý : - Đâu là nơi cao nhất của núi ? - Đâu là nơi cao nhất của cây ? III. Củng cố dặn dò Giáo viên nhận xét giờ - Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 85. HS quan sát và nhận xét tranh trong SGK HS đọc thầm đoạn thơ ứngdụng .tìm tiếng có vần mới học : đạp. HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng HS luyện đọc toàn bài trong SGK - HS luyện viết vở tập viết: op, ap, học nhóm, múa sạp. HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Một số em lên trinh bày Lớp nhận xét và bổ sung Tự NHIÊN Xã HộI Bài 20 : aN TOàN TRÊN Đường đi học I. mục tiêu - Giúp HS biết xác định 1 tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học - Quy định về đi bộ trên đường tránh 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học - Đi bộ trên vỉa hè , đi bộ sát lề đường bên phải của mình - Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông II. đồ dùng dạy học Các hình trong bài 20 sgk Chuẩn bị những tình huống có thể xảy ra trên đường phù hợp với địa phương mình Các tấm bìa tròn màu đỏ , xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy , ô tô … III. HOạT Động dạy học 1. Giới thiệu bài : -GV hỏi các em đã bao giờ nhìn thấy tai nạn trên đường chưa ? - Theo các em vì sao tai nạn xảy ra? - GV khái quát a) Hoạt Động 1 : Mục tiêu .Biết 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học Cách tiến hành : GV chia nhóm mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống khác nhau GV kết luận b) Hoạt động 2: Quan sát tranh Mục tiêu : biết quy định về đi bộ trên đường Cách tiến hành : GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi GV kết luận c) Hoạt Động 3 : Trò chơi đèn xanh đèn đỏ Mục tiêu : Biết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn GT Cách tiến hành: GV cho HS biết quy tắc đèn hiệu : + Khi đèn đỏ xáng tất cả các xe cộ . người đi lại đều phải dừng lại đúng vach quy định + Khi đèn xanh sáng tất cả các xe cộ và người được phép đi - GV dùng phấn kẻ 1 ngã tư đường phố ở sân trường - GV nhận xét đánh giá 2. Củng cố dặn dò GV nhận xét giờ về nhà thực hành tốt bài học tránh bị tai nhạn GT và vận động mọi người cùng thực hiện tốt tín hiệu GT. HS trả lời câu hỏi HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên trình bày các nhóm khác bổ xung hoặc đưa ra xuy luận riêng. HS quan sát tranhvà trả lời câu hỏi Một số em lên trình bày câu hỏi trước lớp Một số HS đóng vai đèn hiệu ( đèn xanh , đèn đỏ Một số HS đóng vai người đi bộ Một số khác đóng vai xe máy , ô tô HS thực hiện đi lại theo đèn hiệu ai vi phạm sẽ bị phạt Thứ sáu ngày … tháng …. Năm 20… TOáN : bài 77 : luyện tập A. mục tiêu Giúp HS rèn luyện kĩ năng phép trừ dạng 17 – 3 B. Đồ DùNG DạY HọC - sgk , vở bài tập toán C. Các hoạt động dạy và học 1.Bài cũ : Kiểm tra 2 hs lên chữa bài tập - 17 – 5 = ; 19 – 8 = 2. Bài mới : Luyện tập Bài 1 : Đặt tính rồi tính 14 – 3 ; 17 – 5 ; 19 – 2 ; 16 – 5 ; 17 – 2 ; 19 – 7 Bài 2 : Tính nhẩm : - Giáo viên cho HS thảo luận theo cặp : 14 – 1 = ; 15 – 4 = ; 17 – 2 = ; 15 – 1 = ; 19 – 8 = ; 16 – 2 = ; - GV nhận xét và đánh giá Bài 3 : Tính - GV cho HS thảo luận theo nhóm trên phiếu học tập 12 + 3 – 1 = ; 17 – 5 + 2 = 15 + 2 – 1 = ; 16 – 2 + 1 = 15 – 3 – 1 = ; 19 – 2 - 5 = - GV nhận xét và đánh giá Bài 4: Nối theo mẫu : - GV cho HS chơi trò chơi - GV nhận xét và đánh giá 3. CủNG Cố DặN Dò : - GV nhận xét giờ - VN ôn lại bài và làm bài tập còn lại - HS chữa bài tập - HS luyện bảng - HS thảo luận theo cặp - Một vài cặp lên trình bày trước lớp - Các bạn khác nhận xét và bổ sung - HS thảo luận theo nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày các nhóm khác nhận xét và bổ xung - HS chơi trò chơi theo 2 đội các bạn khác cổ động viên học vần Bài 85 : ăp - âp A. MụC ĐíCH YÊU CầU - HS đọc và viết được : ăp ,âp, bắp cải, cá mập - Đọc được đoạn thơ ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Trong cặp sách của em B. Đồ DùNG DạY HọC - Tranh ảnh minh hoạ từ khoá , bài ứng dụng , luyện nói C. CáC HOạT Động I. Kiểm tra bài cũ - Giáo viên cho HS viết từ đã học - Cho một em lên đọc bài ứng dụng II. Dạy học bài mới Giới thiệu bài a) Dạy vần: ăp - Giáo viên giới thiệu vần mới và viết lên bảng vần ăp - GV hướng dẫn HS ghép vần ăp, bắp , cải bắp trên bộ chữ - GV hướng dẫn HS đọc trơn vần ăp, bắp, cải bắp - Luyện viết GV hướng dẫn HS viết trong vở tập viết : âp - Giáo viên viết lên bảng vần âp và hỏi HS vần mới thứ 2 có gì khác vần mới thứ nhất - GV hướng dẫn HS ghép chữ : âp , mập , cá mập - GV hướng dẫn HS đọc - GV hướng dẫn HS viết vở tập viết chú ý sửa chữa và uốn ắn tư thế ngồi viết và cách cầm bút cho HS Đọc từ ứng dụng - GV viết 4 từ ngữ ứng dụng lên bảng : gặp gỡ tập múa ngăn nắp bập bênh - HS đánh vần , đọc trơn , phân tích vần ăp - HS dùng bộ chữ ghép vần ăp , bắp, cải bắp - HS luyện bảng vần ăp, bắp - HS đọc trơn vần ăp, bắp , cải bắp - HS luyện viết vở tập viết - HS phân tích và so sánh vần ăp với ăp - HS dùng bộ chữ ghép vần âp , mập , cá mập - HS luyện bảng vần âp, mập , cá mập - HS đọc trơn vần âp , mập , cá mập HS luyện viết ở vở tập viết HS đọc thầm , phát hiện và gạch chân trên bảng các tiếng có chứa vần mới :gặp , nắp , bập TIếT 2 3. Luyện tập a ) Luyện đọc - GV cho HS đọc lại toàn bài tiết 1 b ) Luyện viết :Giáo viên hướng dẫn HS viết vở tập viết : ăp, âp, bắp cải , cá mập - GV chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi của HS c ) Luyện nói theo chủ đề: Trong cặp sách của em - GV gợi ý để đồ dùng trong cặp sách được gọn gàng, ngăn nắp em cần phải làm gì ? III. Củng cố dặn dò - Gv nhận xét giờ về nhà ôn lại bài và xem trước bài 86 - HS đọc tiếng , từ ngữ - HS đọc toàn bài trên bảng - HS chơi trò chơi tìm tiếng hoặc từ ngữ mới - HS quan sát và nhận xét tranh trong SGK - HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng tìm tiếng có vần mới học : thấp, ngập - HS đọc trơn bài thơ ứng dụng - HS đọc toàn bài trong SGK - HS luyện vở tập viết - HS hoạt động nhóm đôi để giới thiệu cho bạn trong cặp sách của mình có những đồ dùng gì ? Đại diện nhóm lên giới thiệu với các bạn trong lớp về tên của đô dùng , nó dùng để làm gì ? Các bạn khác nhận xét và bổ sung sinh hoạt lớp kiểm điểm cuối tuần I. Mục tiêu - Học sinh nắm được ưu nhược điểm của mình trong tuần - Nắm chắc phương hướng tuần tới II. Chuẩn bị: - Nội dung sinh hoạt III. Hoạt động I. Giáo viên nhận xét ưu nhược điểm trong tuần a. ưu điểm: - Nêu một số những ưu điểm của các em trong tuần, động viên khuyến khích các em để các tuần sau phát huy. - Các em ngoan, chấp hành tốt các nội quy của trường của lớp - Dụng cụ học tập tương đối đầy đủ - Chữ viết có nhiều tiến bộ - Lớp sôi nổi b) Nhược điểm: - GV nêu một số những nhược điểm mà HS còn mắc phải trong tuần, nhắc nhở để các em không vi phạm trong những lần sau. II. Phương hướng tuần tới - Phát huy những ưu điểm và khắc phục những nhược điểm - Luôn có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch chữ đẹp - Tích cực phát biểu xây dựng bài.

File đính kèm:

  • docTuan20.doc